日々
ひび
hibi
N1
Cách viết khác: 日日 · Cách đọc khác: にちにち
意味Nghĩa
- 1.hàng ngày; mỗi ngày; ngày qua ngày
- danh từ + の (bổ nghĩa)
1.daily; everyday
- danh từ
2.days (e.g. of one's youth)
- phó từ
3.every day; day after day; day by day; from day to day
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 防災科学技術は日々、急速な進化を遂げています。
Các công nghệ khoa học kỹ thuật về phòng chống thiên tai đã và đang đạt được những bước tiến nhanh chóng mỗi ngày.
- 野菜の値段は日々変わる。
The price of vegetables varies from day to day.
- 彼はどうやって日々の生計をたてていたのですか。
How did he earn his daily bread?
- 私たちが一緒に暮らした楽しい日々を覚えている。
I remember the happy days we spent together.
- 日記をつけることで日々の生活に対する反省の機会を得ることにもなる。
Keeping a diary also gives us a chance to reflect on our daily life.
- 去る者は日々に疎し。
Out of sight, out of mind.
- 画面にひびが入ってる。
My screen is cracked.
- 僕達の栄光の日々に乾杯!
Let's all make a toast to our glory days.
- その茶碗にはひびがある。
The cup has a crack.
- 彼は忙しい日々を送った。
He lived a busy life.