遠く
とおく
tooku
意味Nghĩa
- 1.xa; xa xôi; xa lắm; xa cách
- danh từphó từdanh từ + の (bổ nghĩa)
1.far away; distant place; a (great) distance; a long way off; afar
- phó từ
2.long ago; far back; far (into the future)
- phó từ
3.by far
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 遠くに灯火が見えた。
Ở đằng xa, tôi nhìn thấy một ngọn lửa.
I saw a light in the distance.
- 彼は遠くに船を見付けた。
Anh ta trông thấy một con thuyền từ phía xa.
He caught sight of a ship in the distance.
- 遠くの兄弟より、良き隣人。
Bán anh em xa, mua láng giềng gần.
A good neighbour is better than a brother far off.
- 遠くの親戚より近くの他人。
Bán anh em xa mua láng giềng gần.
A stranger living nearby is better than a relative living far away.
- 遠くの親類より近くの他人。
Bán anh em xa mua láng giềng gần.
A close neighbor is better than a distant relative.
- 遠くで雷が鳴ったのが聞こえた。
Từ xa tôi đã nghe thấy tiếng sét.
I heard it thunder in the distance.
- 晴れの日には遠くに富士山が見えます。
Vào những ngày trời quang mây tạnh, bạn có thể nhìn thấy núi Phú Sĩ từ xa.
We can see Mt. Fuji far away on a fine day.
- 遠くに富士山が見えた。
Mt. Fuji could be seen in the distance.
- 遠くにいる?
Are you guys far away?
- 遠くは見える?
Can you see far?