Kaori Dict

牛鍋

ぎゅうなべ

gyuunabe

Âm Hán-Việt: NGƯU OA

Nghĩa

  1. danh từdated term

    1.sukiyaki

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I've always thought that rickshaws and sukiyaki were the most successful amongst the products made from what was imported from the West during the Meiji period.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

牛鍋 (ぎゅうなべ) — sukiyaki | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict