Kaori Dict

置き忘れる

おきわすれる

okiwasureru

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    1.to leave behind; to misplace; to forget

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tom để quên ô trên xe buýt.

    Tom left his umbrella on the bus.

  • Có vẻ như tôi đã để quên cái ô của mình ở trong tàu điện rồi.

    I seem to have left my umbrella behind in the train.

  • Don't leave your things behind.

  • I left an umbrella behind.

  • I have left my car keys behind.

  • She has left her umbrella behind.

  • Somebody left his umbrella behind.

  • I left my purse behind.

  • I forgot my umbrella on the train.

  • I have left my car keys behind.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

置き忘れる (おきわすれる) — to leave behind; to misplace; to forget | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict