Kaori Dict

差し挟む

さしはさむ

sashihasamu

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. động từ nhóm 1, đuôi むtha động từ

    1.to insert

  2. động từ nhóm 1, đuôi むtha động từ

    2.to interrupt; to slip in a word

  3. động từ nhóm 1, đuôi むtha động từ

    3.to harbor (e.g. doubts); to harbour; to entertain (e.g. a theory)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • That leaves no room for doubt.

  • "Ah, that's true," Susan puts in, "I just wanted to call to ..."

  • Don't cut in with your remarks.

  • You should not cut in when someone else is talking.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

差し挟む (さしはさむ) — to insert | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict