Kaori Dict

叩き上げる

たたきあげる

tatakiageru

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. động từ nhóm 2 (一段)tự động từtha động từ

    1.to work one's way up

Câu ví dụ · Tatoeba

  • President Lincoln was what we call a self-made man.

  • He is what we call a self-made man.

  • He has worked his way up from the bottom.

  • He is what is called a self-made man.

  • He is, what is called, a self-made man.

  • He rose through the ranks to the top position at the company where he started his career.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

叩き上げる (たたきあげる) — to work one's way up | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict