思い煩う
おもいわずらう
omoiwazurau
Cách viết khác: 思いわずらう
意味Nghĩa
- động từ nhóm 1, đuôi うtự động từ
1.to worry about; to be vexed
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- この世に思い煩らうことはない。
I don't have a care in the world.
おもいわずらう
omoiwazurau
Cách viết khác: 思いわずらう
1.to worry about; to be vexed
I don't have a care in the world.