頁
ページ
peeji
N5
Âm Hán-Việt: HIỆT
意味Nghĩa
- 1.trang; trang sách
- danh từlượng từthường viết bằng kana
1.page
- hậu tố danh từthường viết bằng kana
2.nth page; page ...
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼女は本のページをめくった。
Cô ấy lật một trang sách.
She turned a page of her book.
- 私は次々とページをめくった。
Tôi lật hết trang này sang trang khác.
I turned page after page.
- 10ページの注釈を見なさい。
Hãy nhìn vào phần chú thích ở trang 10.
Look at the notes on page 10.
- さらに詳しくは16ページ参照。
Hãy tham khảo thông tin chi tiết ở trang 16.
For further information, see page 16.
- 2、3ページの英語を訳すのに2時間以上もかかりました。
Tôi tốn hơn hai tiếng để dịch vài trang tiếng Anh.
It took me more than two hours to translate a few pages of English.
- 一方の本は薄い、他方は厚い、厚いのは約200ページある。
Một cuốn sách thì mỏng, cuốn còn lại thì dày. Cuốn dày thì dày khoảng 200 trang.
One book is thin. The other is thick. The thick one has about 200 pages.
- もう3ページ残っている。
I have three more pages to go.
- 22ページの一節を読んで下さい。
Read the passage on page 22, please.
- このページのコピーを3枚とってください。
Please make three copies of this page.
- 何ページ?
What page?