Kaori Dict

ページ

peeji

N5

Âm Hán-Việt: HIỆT

JLPT N5 · Bài 29

Nghĩa

  1. 1.trang; trang sách
  1. danh từlượng từthường viết bằng kana

    1.page

  2. hậu tố danh từthường viết bằng kana

    2.nth page; page ...

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Cô ấy lật một trang sách.

    She turned a page of her book.

  • Tôi lật hết trang này sang trang khác.

    I turned page after page.

  • Hãy nhìn vào phần chú thích ở trang 10.

    Look at the notes on page 10.

  • Hãy tham khảo thông tin chi tiết ở trang 16.

    For further information, see page 16.

  • Tôi tốn hơn hai tiếng để dịch vài trang tiếng Anh.

    It took me more than two hours to translate a few pages of English.

  • Một cuốn sách thì mỏng, cuốn còn lại thì dày. Cuốn dày thì dày khoảng 200 trang.

    One book is thin. The other is thick. The thick one has about 200 pages.

  • I have three more pages to go.

  • Read the passage on page 22, please.

  • Please make three copies of this page.

  • What page?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

頁 (ページ) — trang; trang sách | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict