命を懸ける
いのちをかける
inochiwokakeru
Cách viết khác: 命を賭ける・命をかける
意味Nghĩa
- cụm từ / thành ngữđộng từ nhóm 2 (一段)
1.to put one's life on the line; to risk one's life; to put everything one has into it
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼は彼女を救うために命をかけた。
He risked his life to save her.