伊太利
イタリア
itaria
thông dụng
Âm Hán-Việt: Y THÁI LỢI
Cách viết khác: 伊太利亜 · Cách đọc khác: イタリヤ
意味Nghĩa
- 1.Ý; Italy
- danh từthường viết bằng kana
1.Italy
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼は陸路でイタリアへ行った。
Anh ấy đã đi Ý bằng đường bộ.
He went to Italy by land.
- イタリアはギリシャではない。
Ý không phải là Hy Lạp.
Italy isn't Greece.
- イタリア語では何て言うんですか。
Trong tiếng Ý cái đó nói thế nào?
How do you say that in Italian?
- 彼はスペイン語、イタリア語ともに堪能だ。
Anh ấy thông thạo cả tiếng Tây Ban Nha lẫn tiếng Ý.
He is proficient in both Spanish and Italian.
- ドイツはかつてイタリアの同盟国であった。
Đức từng là nước đồng minh của Ý.
Germany was once an ally of Italy.
- シルヴィオ・ベルルスコーニはイタリアの政治家、現在のイタリア首相、また成功した実業家。
Silvio Berlusconi là một chính trị gia người Ý, Thủ tướng đương nhiệm của nước Ý, cũng như là một doanh nhân thành đạt.
Silvio Berlusconi is an Italian politician, the current Prime Minister of Italy, as well as a successful entrepreneur.
- この靴はイタリア製です。
These shoes are made in Italy.
- イタリア人です。
I'm Italian.
- 彼はイタリア人だ。
He is an Italian.
- 私はイタリア人です。
I'm Italian.