Kaori Dict

苛める

いじめる

ijimeru

N4

Cách viết khác: · Cách đọc khác:

JLPT N4 · Bài 28

Nghĩa

  1. 1.bắt nạt; quấy rối; lạm dụng
  1. động từ nhóm 2 (一段)tha động từthường viết bằng kana

    1.to ill-treat; to bully; to torment; to pick on; to tease; to be cruel to; to persecute

  2. động từ nhóm 2 (一段)tha động từthường viết bằng kana

    2.to be tough on (e.g. one's body); to treat harshly

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Anh ấy đã từng bắt nạt bạn bè.

    He used to bully his friends.

  • Đừng bắt nạt Tom nữa.

    Stop bullying Tom.

  • I felt bad about picking on him.

  • I was bullied.

  • Do not harass the new people!

  • Stop bullying me!

  • Tom was bullied.

  • He took delight in teasing the kitten.

  • Stop picking on people.

  • Tom bullied me.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

苛める (いじめる) — bắt nạt; quấy rối; lạm dụng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict