苛める
いじめる
ijimeru
N4
Cách viết khác: 虐める · Cách đọc khác: イジメる・イジめる
意味Nghĩa
- 1.bắt nạt; quấy rối; lạm dụng
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từthường viết bằng kana
1.to ill-treat; to bully; to torment; to pick on; to tease; to be cruel to; to persecute
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từthường viết bằng kana
2.to be tough on (e.g. one's body); to treat harshly
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼は以前友達をいじめていた。
Anh ấy đã từng bắt nạt bạn bè.
He used to bully his friends.
- トムをいじめるのは止めなさい。
Đừng bắt nạt Tom nữa.
Stop bullying Tom.
- 私は彼をいじめたことを後悔した。
I felt bad about picking on him.
- 私はいじめられた。
I was bullied.
- 新人をいじめるな。
Do not harass the new people!
- いじめるのはやめて!
Stop bullying me!
- トムはいじめられた。
Tom was bullied.
- 彼は猫をいじめて喜んだ。
He took delight in teasing the kitten.
- 人をいじめるのはやめろ。
Stop picking on people.
- トムが僕をいじめたんだ。
Tom bullied me.