Kaori Dict

IN

イン

in

thông dụng

Nghĩa

  1. 1.trong; bên trong; vào đây; thời gian nhận phòng
  1. danh từthường viết bằng kanasports

    1.in (of a ball; in tennis, etc.); inside the line

  2. bổ nghĩa đứng trước danh từthường viết bằng kana

    2.in; inside; internal; interior

  3. cụm từ / thành ngữ

    3.enter here; enter; entrance; (parking) entry

    on (parking) entrance signs

  4. danh từthường viết bằng kanagolf

    4.back nine

  5. danh từsports

    5.inside lane (track cycling, speed skating, etc.)

  6. danh từviết tắt

    6.check-in time

Câu ví dụ · Tatoeba

  • It is often difficult to see if a ball is in or out.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

IN (イン) — trong; bên trong; vào đây; thời gian nhận phòng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict