Kaori Dict

楽しみ

たのしみ

tanoshimi

N4

JLPT N4 · Bài 33

Nghĩa

  1. 1.niềm vui; sự thích thú; hứng thú
  1. danh từtính từ đuôi な

    1.enjoyment; pleasure; amusement; delight; joy; fun; diversion; hobby

  2. danh từtính từ đuôi な

    2.anticipation; looking forward to; something to look forward to

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi mong đợi đến ngày mai quá.

    I'm looking forward to tomorrow.

  • Tôi rất mong đợi tháng sau.

    I'm looking forward to the next month.

  • Cô ấy chờ mong được gặp lại anh ấy.

    She is looking forward to seeing him again.

  • Swimming is one thing I enjoy.

  • I am looking forward to hearing from you.

  • I'm looking forward to our dinner.

  • I am looking forward to the trip.

  • I'll look forward to it.

  • I'm looking forward to that.

  • I look forward to my birthday.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

楽しみ (たのしみ) — niềm vui; sự thích thú; hứng thú | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict