Kaori Dict

慣れる

なれる

nareru

N4

Cách viết khác:

JLPT N4 · Bài 24

Nghĩa

  1. 1.quen với
  1. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    1.to get used to; to grow accustomed to; to become familiar with

    esp. 慣れる

  2. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    2.to become skilled in; to become experienced at

    esp. 慣れる

  3. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    3.to become tame; to become domesticated

    esp. 馴れる

  4. động từ nhóm 2 (一段)trợ động từ

    4.to get used to doing

    after the -masu stem of a verb

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi đã quen với tiếng ồn.

    I'm used to the noise.

  • Không phải ai cũng có thể trở thành nhà thơ.

    Not everyone can be a poet.

  • Anh ấy đã quen đi bộ cự ly dài.

    He is used to walking long distances.

  • Cuối cùng tôi cũng đã quen với cuộc sống thành phố.

    I've finally got used to urban life.

  • Sau ba tháng, anh ta đã quen với cuộc sống ở thị trấn đó.

    After three months, he got used to the life in the town.

  • Hôm nay tôi không có hứng nói tiếng Pháp.

    I don't feel like speaking French today.

  • Mắt chúng ta cần thời gian để làm quen với bóng đêm.

    Our eyes take time to adjust to the darkness.

  • Bạn chắc sẽ quen với cuộc sống mới ở đại học ngay thôi.

    You'll soon get accustomed to your new college life.

  • Tôi mệt lắm rồi, nên tối nay tôi không có động lực học đâu.

    I'm so tired that I don't feel like studying tonight.

  • Tôi đã thất vọng khi nghe tin bạn không thể tới.

    I was disappointed when I heard that you couldn't come.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

慣れる (なれる) — quen với | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict