慣れる
なれる
nareru
Cách viết khác: 馴れる
意味Nghĩa
- 1.quen với
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
1.to get used to; to grow accustomed to; to become familiar with
esp. 慣れる
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
2.to become skilled in; to become experienced at
esp. 慣れる
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
3.to become tame; to become domesticated
esp. 馴れる
- động từ nhóm 2 (一段)trợ động từ
4.to get used to doing
after the -masu stem of a verb
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 私は騒音になれている。
Tôi đã quen với tiếng ồn.
I'm used to the noise.
- 誰でも詩人になれるわけではない。
Không phải ai cũng có thể trở thành nhà thơ.
Not everyone can be a poet.
- 彼は長い距離を歩くのに慣れている。
Anh ấy đã quen đi bộ cự ly dài.
He is used to walking long distances.
- 私はやっと都会の生活に慣れてきた。
Cuối cùng tôi cũng đã quen với cuộc sống thành phố.
I've finally got used to urban life.
- 3ヶ月後、彼はその町での生活に慣れた。
Sau ba tháng, anh ta đã quen với cuộc sống ở thị trấn đó.
After three months, he got used to the life in the town.
- 今日はフランス語を話す気分になれない。
Hôm nay tôi không có hứng nói tiếng Pháp.
I don't feel like speaking French today.
- 我々の目は暗闇に慣れるのに時間がかかる。
Mắt chúng ta cần thời gian để làm quen với bóng đêm.
Our eyes take time to adjust to the darkness.
- あなたはすぐに新しい大学生活に慣れるだろう。
Bạn chắc sẽ quen với cuộc sống mới ở đại học ngay thôi.
You'll soon get accustomed to your new college life.
- すごく疲れてるから、今夜は勉強する気になれないよ。
Tôi mệt lắm rồi, nên tối nay tôi không có động lực học đâu.
I'm so tired that I don't feel like studying tonight.
- あなたがお出でになれない事を聞いてがっかりしました。
Tôi đã thất vọng khi nghe tin bạn không thể tới.
I was disappointed when I heard that you couldn't come.