Kaori Dict

ホテル

hoteru

N5

JLPT N5 · Bài 30

Nghĩa

  1. 1.khách sạn
  1. danh từ

    1.hotel

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Bây giờ tôi đang ở khách sạn.

    I'm at the hotel.

  • Tôi định sẽ ở qua đêm tại khách sạn này.

    I'm going to stop at this hotel for the night.

  • Tom và Mary đã ở trong một khách sạn cao cấp.

    Tom and Mary stayed in a fancy hotel.

  • Tôi ở tại một khách sạn rẻ tiền.

    We stayed at an economy hotel.

  • Tôi đã ăn trong một nhà hàng cao cấp, và ở trong một khách sạn cao cấp.

    We had dinner in an expensive restaurant and stayed at a high-class hotel.

  • Are you staying at this hotel?

  • The road which leads to the hotel is narrow.

  • I can't feel at home in a hotel.

  • He checked out of the hotel.

  • The hotel has a good prospect.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

ホテル — khách sạn | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict