ホテル
hoteru
N5
意味Nghĩa
- 1.khách sạn
- danh từ
1.hotel
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 今、ホテル。
Bây giờ tôi đang ở khách sạn.
I'm at the hotel.
- 夜はこのホテルに泊まるつもりです。
Tôi định sẽ ở qua đêm tại khách sạn này.
I'm going to stop at this hotel for the night.
- トムとメアリーは高級ホテルに宿泊した。
Tom và Mary đã ở trong một khách sạn cao cấp.
Tom and Mary stayed in a fancy hotel.
- 私たちはビジネスホテルに泊まりました。
Tôi ở tại một khách sạn rẻ tiền.
We stayed at an economy hotel.
- 高級なレストランで食事をして、高級なホテルに泊まった。
Tôi đã ăn trong một nhà hàng cao cấp, và ở trong một khách sạn cao cấp.
We had dinner in an expensive restaurant and stayed at a high-class hotel.
- あなたはこのホテルのお客ですか。
Are you staying at this hotel?
- ホテルに続く道は狭い。
The road which leads to the hotel is narrow.
- ホテルではくつろげない。
I can't feel at home in a hotel.
- 彼は精算をしてホテルを出た。
He checked out of the hotel.
- そのホテルは見晴らしがよい。
The hotel has a good prospect.