喜ぶ
よろこぶ
yorokobu
意味Nghĩa
- 1.vui mừng; hân hoan; chúc mừng
- động từ nhóm 1, đuôi ぶtha động từtự động từ
1.to be delighted; to be glad; to be pleased; to rejoice
- động từ nhóm 1, đuôi ぶtha động từ
2.to congratulate
- động từ nhóm 1, đuôi ぶtha động từ
3.to welcome (a proposal, advice, etc.); to take kindly to
- động từ nhóm 1, đuôi ぶtự động từ
4.to do with pleasure; to do gladly; to be happy (to do)
as よろこんで...
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼は君に会えば喜ぶでしょう。
Anh ấy sẽ vui nếu có thể gặp được bạn.
He'll be glad to see you.
- 喜んで中国共産党に入ります。
Tôi rất vui lòng gia nhập đảng Cộng sản Trung Hoa.
I willingly join the Chinese Communist Party.
- 全国民がそのニュースを聞いて喜んだ。
Toàn thể dân tộc vui mừng khi nghe tin ấy.
The entire nation was glad at the news.
- 「手伝ってくださいませんか」「喜んで」
"Bạn sẽ giúp tôi chứ?" "Tôi rất sẵn lòng."
"Will you help me?" "I'll be glad to."
- 私は彼を喜ばせるつもりでそう言ったのだ。
Tôi đã nói thế để làm anh ấy vui.
I said so with a view to pleasing him.
- 私は彼女が成功したという知らせを聞いて喜んだ。
Tôi rất vui khi nghe tin cô ấy đã thành công.
I was delighted at the news of her success.
- 彼女がどんなに彼を喜ばそうとしても彼は喜ばなかった。
Cô ấy cố làm anh ta hài lòng đến mức nào cũng không được.
- ジョンはその知らせを聞いて喜んでいるに違いない、と彼女は言った。
Cô ấy nói là John chắc hẳn đã rất vui khi nghe tin đó.
She said that John must be very glad to hear the news.
- トムは普通の男とは違うぞ。彼は大概の男が好むことを好まないし、大抵の男なら喜んですることをやりたがらない。
Tom khác với những người đàn ông bình thường. Anh ta không thích những thứ mà những người đàn ông thường thích, cũng như không thích làm những điều mà những người đàn ông thường thích làm.
Tom isn't your average guy. He doesn't like things most guys like and he doesn't like to do things most men enjoy doing.
- 彼は母親の到着を喜んだ。
He rejoiced at his mother's arrival.