宜しい
よろしい
yoroshii
N4
意味Nghĩa
- 1.được; tốt; đồng ý
- tính từ đuôi いthường viết bằng kanakính ngữ (尊敬語)
1.good; OK; all right; fine; very well; will do; may; can
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- もう帰宅してもよろしい。
Bây giờ bạn có thể về nhà.
You can go home now.
- ここに駐車してもよろしいですか。
Tôi có thể đỗ xe ở đây không?
Could I park my car here?
- ここで写真を撮ってもよろしいですか。
Ở đây có cho phép chụp ảnh không?
Are we allowed to take pictures here?
- 雨でなければ、サイクリングに行ってもよろしい。
Nếu trời không mưa, bạn có thể đi xe đạp.
You may go cycling if it doesn't rain.
- 明日の朝、事務所にお伺いしてもよろしいでしょうか。
Sáng mai, tôi có thể đến văn phòng gặp anh được không?
May I come to see you at your office tomorrow morning?
- 午後6時にうかがって、あなたの都合はよろしいでしょうか。
Có tiện cho bạn nếu tôi đến lúc 6 giờ chiều không ?
Is it convenient for you if I come at 6 p.m.?
- あなたに頼んでもよろしいですか。
May I request a favour of you?
- 万事よろしい。
All is well.
- よろしいですか。
Is this alright?
- それでよろしい。
That will do.