Kaori Dict

基督

キリスト

kirisuto

thông dụng

Âm Hán-Việt: CƠ ĐỐC

Nghĩa

  1. 1.Chúa Giêsu
  1. danh từthường viết bằng kana

    1.Christ

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Anh ấy đã chuyển tôn giáo của mình từ Phật Giáo sang Thiên Chúa Giáo.

    He was converted from Buddhism to Christianity.

  • Chúa Jesus là người đã cứu rỗi tôi.

    Jesus Christ is my Savior.

  • Christ died once for all humans.

  • I converted to Christianity.

  • Do you believe in Christianity?

  • Christ was born in 4 BC.

  • He converted to Christianity.

  • She was a Christian in life.

  • I was never a believer of Christianity.

  • They spread the Gospel all over the world.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

基督 (キリスト) — Chúa Giêsu | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict