久しぶり
ひさしぶり
hisashiburi
Cách viết khác: 久し振り
意味Nghĩa
- 1.đã lâu; lâu rồi; lâu không gặp
- danh từ + の (bổ nghĩa)tính từ đuôi なdanh từ
1.a long time (since the last time); first in a long time
- cụm từ / thành ngữ
2.it's been a long time; long time no see
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 昨日は久しぶりに旧友に会った。
Hôm qua, tôi đã gặp lại một người bạn cũ mà đã lâu tôi không gặp.
Yesterday I met an old friend of mine whom I had not seen for a long time.
- 「久しぶりにトムの笑顔見た。最近ずっと暗い顔してたから心配してたんだよ」「そうなの? ごめんね、心配かけて」
"Đã lâu rồi không thấy Tom cười. Gần đây vẻ mặt của Tom suốt ngày ủ rũ nên tôi thấy lo lắm." "Vậy à ? Xin lỗi đã làm bạn lo lắng".
"It's been a while since I last saw your smile, Tom. Recently you've been looking gloomy all the time, so I was worried about you." "Really? Sorry for making you worry."
- やあビル、随分久しぶりだね。
I haven't seen you for a long time, Bill.
- 久しぶり。
Long time, no see.
- お久しぶり。
Long time, no see.
- 久しぶりだね。
Long time, no see.
- 久しぶりです。
Long time, no see.
- よう、久しぶり。
Hey, long time no see.
- お久しぶりですね!
Long time no see!
- 大変お久しぶりです。
It's been ages since I saw you last.