Kaori Dict

久しぶり

ひさしぶり

hisashiburi

N4

Cách viết khác:

JLPT N4 · Bài 26

Nghĩa

  1. 1.đã lâu; lâu rồi; lâu không gặp
  1. danh từ + の (bổ nghĩa)tính từ đuôi なdanh từ

    1.a long time (since the last time); first in a long time

  2. cụm từ / thành ngữ

    2.it's been a long time; long time no see

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Hôm qua, tôi đã gặp lại một người bạn cũ mà đã lâu tôi không gặp.

    Yesterday I met an old friend of mine whom I had not seen for a long time.

  • "Đã lâu rồi không thấy Tom cười. Gần đây vẻ mặt của Tom suốt ngày ủ rũ nên tôi thấy lo lắm." "Vậy à ? Xin lỗi đã làm bạn lo lắng".

    "It's been a while since I last saw your smile, Tom. Recently you've been looking gloomy all the time, so I was worried about you." "Really? Sorry for making you worry."

  • I haven't seen you for a long time, Bill.

  • Long time, no see.

  • Long time, no see.

  • Long time, no see.

  • Long time, no see.

  • Hey, long time no see.

  • Long time no see!

  • It's been ages since I saw you last.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

久しぶり (ひさしぶり) — đã lâu; lâu rồi; lâu không gặp | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict