Kaori Dict

教育

きょういく

kyouiku

N4

Âm Hán-Việt: GIÁO DỤC

JLPT N4 · Bài 18

Nghĩa

  1. 1.đào tạo; học tập; nuôi dưỡng
  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.education; schooling; training; instruction; teaching; upbringing

  2. danh từ

    2.culture; cultivation; education

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Giáo dục là chìa khóa dẫn tới thành công.

    It is education that is key to the success.

  • Giáo dục là một yếu tố quyết định.

    Education is a critical element.

  • Tôi đã khá tốn tiền học cho bọn trẻ.

    Our children's education set us back quite a lot.

  • Education is a critical element.

  • He has had a long teaching career.

  • The educational system is in transition.

  • In Japan, moral education is necessary.

  • Education helps to mold character.

  • Secondary education has two sides.

  • The Supreme Court attacks school segregation.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

教育 (きょういく) — đào tạo; học tập; nuôi dưỡng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict