驚く
おどろく
odoroku
意味Nghĩa
- 1.ngạc nhiên; bất ngờ; kinh ngạc; hoảng sợ
- động từ nhóm 1, đuôi くtự động từ
1.to be surprised; to be taken aback; to be amazed; to be astonished; to be shocked
- động từ nhóm 1, đuôi くtự động từ
2.to be frightened; to be startled; to be alarmed
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 驚くじゃありませんか!
Anh làm tôi bàng hoàng!
You startled me!
- 自分が勝ったと知って驚いた。
Tôi đã ngạc nhiên khi biết được là tôi đã thắng.
I was amazed to learn I had won.
- 驚かない所をみると知ってたのね。
Anh có vẻ không bất ngờ nhỉ, chắc anh đã biết cả rồi.
Seeing that you're not surprised, I think you must have known.
- 近年、化学は驚くべき進歩を遂げてきた。
Những năm gần đây, hóa học đã đạt được những thành tựu đáng kinh ngạc.
Chemistry has made notable progress in recent years.
- 万一彼があなたに会えば、彼は驚くだろうに。
Anh ấy sẽ ngạc nhiên nếu anh ấy thấy bạn.
Should he see you, he would be surprised.
- お爺さんはそのニュースに驚いた様子でした。
Ông tôi đã ngạc nhiên khi nghe tin đó.
The old man looked surprised at the news.
- トムはメアリーがそこにいることに驚かなかった。
Tom đã không ngạc nhiên khi Mary ở đó.
Tom wasn't surprised that Mary was there.
- ナンシーはボブがコンテストで1等をとったことに驚いた。
Nancy ngạc nhiên vì Tom giành được giải nhất trong cuộc thi.
Nancy was surprised that Bob won the first prize in the contest.
- 町の人々は地震に大変驚いた。
The townsfolk were frightened by the earthquake.
- 知事は委員会の反応に驚いた。
The governor was surprised by the commission's response.