Kaori Dict

苦い

にがい

nigai

N4

JLPT N4 · Bài 1

Nghĩa

  1. 1.đắng; cay; khó chịu; đau đớn
  1. tính từ đuôi い

    1.bitter (taste)

  2. tính từ đuôi い

    2.sour (expression, look); bitter; displeased; unpleasant

  3. tính từ đuôi い

    3.bitter (e.g. experience); painful; distressing; hard; trying

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Thuốc đắng dã tật.

    Good medicine is bitter.

  • Thuốc đắng dã tật.

    A good medicine tastes bitter.

  • Trà này đắng quá.

    This tea is too bitter.

  • Thuốc tốt thường hay có vị đắng, lời khuyên tốt thường hay khó nghe.

    Good medicine tastes bitter, good advice is hard to listen to.

  • This beer tastes bitter.

  • I have a fancy for bitter things.

  • He had a bitter experience.

  • This coffee tastes bitter.

  • The medicine is bitter.

  • Good medicine is bitter to the mouth.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

苦い (にがい) — đắng; cay; khó chịu; đau đớn | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict