迎える
むかえる
mukaeru
意味Nghĩa
- 1.đón tiếp; chào đón; gặp gỡ; nhận
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
1.to go out to meet; to receive; to welcome; to greet; to salute; to hail
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
2.to call for; to summon; to invite
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
3.to accept (e.g. as a member of a group or family); to take (e.g. a wife)
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
4.to reach (a certain time, a point in one's life, etc.); to enter (a new phase, new era, etc.); to approach (e.g. death)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 7時にきみを迎えに行くよ。
Bảy giờ tôi sẽ đi đón bạn.
I will call for you at seven.
- 迎えに来てくれてありがとう。
Cảm ơn bạn vì đã đến đón tôi.
Thank you very much for coming to see me.
- 彼女は彼を駅に迎えに行った。
Cô ấy đi đón anh ấy ở nhà ga.
She picked him up at the station.
- ダンは6時にジュリーを迎えに来た。
Dan đến đón Julie vào lúc 6 giờ.
Dan came for Julie at six.
- 迎えに来てくださってありがとうございます。
Cảm ơn bạn rất nhiều vì đã đến đón tôi.
Thank you very much for coming to see me.
- 誰もあなたを迎えに駅に来てくれなかったとは残念だ。
Thật buồn khi chẳng ai đến gặp bạn ở nhà ga cả.
It's pity that nobody came to meet you at the station.
- ルネッサンス時代、ベニスの芸術は全盛期を迎えていました。
Trong thời kỳ Phục hưng, nghệ thuật tại Venice đã bước vào thời kỳ hoàng kim.
Art was in its golden age in Venice during the Renaissance.
- 女子は10〜11歳前後、男子は11〜12歳前後で思春期を迎える。
Các bé gái sẽ bước vào tuổi dậy thì vào khoảng độ tuổi 10 -11 tuổi, còn các bé trai thì sẽ vào khoảng độ tuổi 11-12 tuổi.
Girls begin puberty around the ages of ten to eleven, and boys around the ages of eleven to twelve.
- よいお年をお迎えください。
I wish you a Happy New Year.
- 6時にホテルに車で迎えて下さい。
Please pick me up at the hotel at six o'clock.