Kaori Dict

迎える

むかえる

mukaeru

N4

JLPT N4 · Bài 7

Nghĩa

  1. 1.đón tiếp; chào đón; gặp gỡ; nhận
  1. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    1.to go out to meet; to receive; to welcome; to greet; to salute; to hail

  2. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    2.to call for; to summon; to invite

  3. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    3.to accept (e.g. as a member of a group or family); to take (e.g. a wife)

  4. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    4.to reach (a certain time, a point in one's life, etc.); to enter (a new phase, new era, etc.); to approach (e.g. death)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Bảy giờ tôi sẽ đi đón bạn.

    I will call for you at seven.

  • Cảm ơn bạn vì đã đến đón tôi.

    Thank you very much for coming to see me.

  • Cô ấy đi đón anh ấy ở nhà ga.

    She picked him up at the station.

  • Dan đến đón Julie vào lúc 6 giờ.

    Dan came for Julie at six.

  • Cảm ơn bạn rất nhiều vì đã đến đón tôi.

    Thank you very much for coming to see me.

  • Thật buồn khi chẳng ai đến gặp bạn ở nhà ga cả.

    It's pity that nobody came to meet you at the station.

  • Trong thời kỳ Phục hưng, nghệ thuật tại Venice đã bước vào thời kỳ hoàng kim.

    Art was in its golden age in Venice during the Renaissance.

  • Các bé gái sẽ bước vào tuổi dậy thì vào khoảng độ tuổi 10 -11 tuổi, còn các bé trai thì sẽ vào khoảng độ tuổi 11-12 tuổi.

    Girls begin puberty around the ages of ten to eleven, and boys around the ages of eleven to twelve.

  • I wish you a Happy New Year.

  • Please pick me up at the hotel at six o'clock.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

迎える (むかえる) — đón tiếp; chào đón; gặp gỡ; nhận | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict