Kaori Dict

Nghênh · Nghịnh

welcome · meet · greet

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
7
Cấp JLPT
N4
Lớp học ở Nhật
Thường dụng (trung học)
Tần suất báo chí
#625 / 2.501
Bộ thủ
bộ 162
Từ JLPT chứa chữ
4
Pinyin
ying2
Tiếng Hàn

welcome · meet · greet

Từ chứa chữ này · dễ trước

むかえるmukaeru

đón tiếp; chào đón; gặp gỡ; nhận

N4
かんげいkangeiHOAN NGHÊNH

hoan nghênh

N3
むかえmukae

đón tiếp; gặp gỡ

N3
でむかえdemukae

đón tiếp; gặp gỡ

N2
むかえうつmukaeutsu

đối mặt; tấn công

thông dụng
げいげきgeigekiNGHÊNH KÍCH

phản công

thông dụng
げいごうgeigouNGHÊNH HỢP

phục vụ

thông dụng
げいひんかんgeihinkanNGHÊNH TÂN QUÁN

nghênh tân quan; sảnh tiếp khách

thông dụng
でむかえるdemukaeru

ento meet; to greet

thông dụng
そうげいsougeiTỐNG NGHÊNH

enseeing off and meeting on return

thông dụng
だいかんげいdaikangeiĐẠI HOAN NGHÊNH

enbig welcome; welcoming greatly; being very welcome

thông dụng
かんげいかいkangeikaiHOAN NGHÊNH HỘI

enwelcome party

かんそうげいかいkansougeikaiHOAN TỐNG NGHÊNH HỘI

enparty to welcome (e.g. new employees) and send off (e.g. retiring employees)

むかえざけmukaezake

enhair of the dog; morning drink to get rid of a hangover

むかえいれるmukaeireru

ento show in; to usher in

げいげききgeigekikiNGHÊNH KÍCH CƠ

eninterceptor; interceptor aircraft

よびむかえるyobimukaeru

ento send for

おおづめをむかえるoozumewomukaeru

ento approach the finale; to come to a close

だんどうだんげいげきミサイルdandoudangeigekimisairu

enanti-ballistic missile; ABM

ほうげいhougeiPHỤNG NGHÊNH

enwelcome

ほうげいもんhougeimonPHỤNG NGHÊNH MÔN

enwelcome arch

むかえかくmukaekaku

enangle of attack

げいしゅんgeishunNGHÊNH XUÂN

enNew Year's greetings

むかえびmukaebi

enwelcoming fire for returning spirits (on the first night of the Bon festival)

おくりむかえokurimukae

enseeing someone off and later welcoming them back; taking someone to and fro

たまむかえtamamukae

enwelcoming the spirits of the dead

らいごうraigouLAI NGHÊNH

encoming of Amida Buddha to welcome the spirit of the dead

あたたかいかんげいatatakaikangei

enwarm reception; cordial welcome; warm greeting

いをむかえるiwomukaeru

ento cater to another's wish; to accommodate; to be agreeable

かんげいえんkangeienHOAN NGHÊNH YẾN

enwelcome party

げいひんgeihinNGHÊNH TÂN

enwelcoming honored guests (esp. from overseas)

さかんなかんげいsakannakangei

encordial reception

だんどうだんげいげきミサイルせいげんじょうやくdandoudangeigekimisairuseigenjouyaku

enAnti-Ballistic Missile Treaty (1972); ABM

むかえにいくmukaeniiku

ento go to meet (someone); to go to pick up

むかえにくるmukaenikuru

ento come to meet (someone); to come to pick up

あふげいごうafugeigouA PHÓ NGHÊNH HỢP

eningratiation; sycophancy

あゆげいごうayugeigouA DU NGHÊNH HỢP

eningratiation; sycophancy

げいげきミサイルgeigekimisairu

eninterceptor missile

かみむかえkamimukae

enrite welcoming back the gods from Izumo Shrine (on the last day of the tenth lunar month)

げいしゃgeishaNGHÊNH XA

entaxi en route to a customer

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

迎 (Nghênh) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict