歓迎
かんげい
kangei
N3
Âm Hán-Việt: HOAN NGHÊNH
意味Nghĩa
- 1.hoan nghênh
- danh từdanh từ + するtha động từ
1.welcome; (warm) reception
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 私たちのクラブに入会したい人はだれでも歓迎します。
Chúng tôi chào đón tất cả mọi người muốn tham gia câu lạc bộ của chúng tôi.
Whoever wants to join our club will be welcome.
- 私の呼びかけが、これほどまでに熱烈に歓迎されて、うれしく思います。
Tôi rất vui vì lời kêu gọi của tôi đã được hưởng ứng nồng nhiệt như thế này.
I'm so happy that my call has been so fervently welcomed.
- あなたはうちのクラスで歓迎されています。
You are welcomed in our class.
- 大歓迎だよ。
You are very welcome.
- 訪問者は歓迎する。
Visitors are welcome.
- 私は歓迎をうけた。
I received a welcome.
- 彼は何でも歓迎する。
Nothing comes amiss to him.
- だれでも歓迎します。
All are welcome.
- 手厚く歓迎してやれ。
Give him a warm welcome.
- 彼女の歓迎会を行った。
We had a welcome party for her.