Kaori Dict

メートル

meetoru

N5

Âm Hán-Việt: MỄ

Cách viết khác:

JLPT N5 · Bài 33

Nghĩa

  1. 1.đo lường; thước đo
  1. danh từthường viết bằng kana

    1.metre (unit of length); meter

  2. danh từthường viết bằng kana

    2.meter; gauge

    usu. メーター

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Vâng, anh ta có thể chạy 100 mét trong vòng 12 giây.

    Yes. He can run 100 meters within twelve seconds.

  • Thứ đang chắn đường tôi là một bức tường đá cao chưa đến 1 mét.

    The thing blocking my path was a stone wall of less than 1 meter's height.

  • A mile is equal to about 1,600 meters.

  • He achieved a throw of seventy meters.

  • Snow fell two meters deep.

  • Tom likes red rice.

  • The small intestine is about seven meters long.

  • The hole is two meters across.

  • This tree measures three meters around.

  • The lake is about 25 meters deep.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

米 (メートル) — đo lường; thước đo | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict