決して
けっして
kesshite
Cách đọc khác: けして
意味Nghĩa
- 1.không bao giờ; không bao giờ
- phó từ
1.(not) ever; (not) by any means; (not) in the least; (not) in any way; (not) at all
with neg. sentence
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 値段は決して高くない。
Giá cả chưa bao giờ đắt cả.
The price is none too high.
- トムは決して時間を守らない。
Tom chẳng bao giờ đúng giờ cả.
Tom is never on time.
- その問題は決して容易ではない。
Vấn đề đó hoàn toàn không hề đơn giản.
The problem is far from easy.
- 決して学ぶのに遅すぎるということはない。
Không bao giờ trễ quá để học hỏi.
It is never too late to learn.
- 彼女はけっして美人ではないが、何とも言えない愛敬がある。
Cô ấy hoàn toàn không phải là một người phụ nữ xinh đẹp, nhưng cô ấy lại có một cái duyên không thể tả.
She is not at all a beauty, but she has an indescribable charm.
- 読書は一種の習慣で、一度この習慣が身につけば、それを失うことは決してない。
Đọc sách là một loại thói quen mà một khi đã luyện tập được thì sẽ vĩnh viễn không bao giờ mất đi.
Reading is the kind of habit that once acquired is never lost.
- アンディはけっしてデートにおくれたことはない。
Andy is never late for a date.
- それは決してありえない。
That'll be a cold day in hell.
- 決して悠長な仕事ではない。
This certainly isn't a job where you can take it easy.
- 彼は決して紳士的ではない。
He is anything but a gentleman.