Kaori Dict

研究

けんきゅう

kenkyuu

N4

Âm Hán-Việt: NGHIÊN CỨU

JLPT N4 · Bài 30

Nghĩa

enstudy, research, investigationNghĩa tiếng Việt đang được máy dịch bổ sung.

  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.research; study; investigation

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Hầu hết những nghiên cứu về chủ đề này đã chỉ ra rằng, sự can thiệp của cơ quan lập pháp đã gây ra ảnh hưởng xấu.

    It has been shown in most studies on this subject that intervention of the legislature had adverse effects.

  • Isaac Newton thường xuyên được gọi là (coi là) cha đẻ của nền khoa học hiện đại, nhưng những năm tháng cuối đời ông lại được dành hết để nghiên cứu về thuật giả kim.

    Isaac Newton is often referred to as the founder of modern science, but his final years were solely devoted to the study of alchemy.

  • I am engaged in AIDS research.

  • He is a researcher of Japanese literature.

  • Zoology deals with the study of animal life.

  • Your study will bear fruit.

  • He is doing research in sociology.

  • It is outside my area of study.

  • He is engaged in medical research.

  • His studies cover a wide field.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

研究 (けんきゅう) — study, research, investigation | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict