Kaori Dict

研

Nghiên · Nghiễn · Nghiến · Nghiền · Nghiện

nghiên; nghiên cứu; mài giũa; học tập

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
9
Cấp JLPT
N4
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 3
Tần suất báo chí
#336 / 2.501
Bộ thủ
bộ 112
Từ JLPT chứa chữ
4
Pinyin
yan2, yan4
Tiếng Hàn
연

nghiên; nghiên cứu; mài giũa; học tập

Từ chứa chữ này · dễ trước

みがくmigaku

mài; đánh bóng; rửa răng; rèn luyện

N5
けんきゅうkenkyuuNGHIÊN CỨU

enstudy, research, investigation

N4
けんきゅうしつkenkyuushitsuNGHIÊN CỨU THẤT

thí nghiệm; phòng thí nghiệm

N4
けんしゅうkenshuuNGHIÊN TU

nghiên cứu; đào tạo; huấn luyện; bồi dưỡng

N2
とぐtogu

mài sắc; mài giũa; mài mòn; đánh bóng

N1
けんきゅういんkenkyuuinNGHIÊN CỨU VIÊN

công nhân phòng thí nghiệm

thông dụng
けんきゅうしゃkenkyuushaNGHIÊN CỨU GIẢ

nhà nghiên cứu

thông dụng
けんきゅうじょkenkyuujoNGHIÊN CỨU SỞ

viện nghiên cứu

thông dụng
けんまkenmaNGHIÊN MA

mài mòn; mài giũa

thông dụng
けいざいけんきゅうじょkeizaikenkyuujoKINH TẾ NGHIÊN CỨU SỞ

eneconomic research institute

thông dụng
けんきゅうかんkenkyuukanNGHIÊN CỨU QUAN

enresearch officer

thông dụng
みがきmigaki

sơn bóng; cải thiện

thông dụng
けんきゅうかkenkyuukaNGHIÊN CỨU GIA

nhà nghiên cứu

thông dụng
さいしんけんきゅうsaishinkenkyuuTỐI TÂN NGHIÊN CỨU

nghiên cứu mới nhất; nghiên cứu mới

thông dụng
けんきゅうけっかkenkyuukekkaNGHIÊN CỨU KẾT QUẢ

kết quả nghiên cứu; phát hiện khoa học

thông dụng
かんさつてきけんきゅうkansatsutekikenkyuuQUAN SÁT ĐÍCH NGHIÊN CỨU

enobservational study

きそけんきゅうkisokenkyuuCƠ SỞ NGHIÊN CỨU

enbasic research

きゃくいんけんきゅういんkyakuinkenkyuuinKHÁCH VIÊN NGHIÊN CỨU VIÊN

envisiting researcher

きょうどうけんきゅうkyoudoukenkyuuCỘNG ĐỒNG NGHIÊN CỨU

encollaborative research; joint research

けんがくkengakuNGHIÊN HỌC

enstudy

けんきゅうチームkenkyuuchiimu

enresearch team

けんきゅうかいkenkyuukaiNGHIÊN CỨU HỘI

enresearch society · study class (e.g. religious)

けんきゅうかいはつkenkyuukaihatsuNGHIÊN CỨU KHAI PHÁT

enresearch and development; R&D

けんきゅうせいkenkyuuseiNGHIÊN CỨU SINH

enresearch student

けんきゅうはっぴょうkenkyuuhappyouNGHIÊN CỨU PHÁT BIỂU

enresearch publication; scholarly publication

けんきゅうぶんやkenkyuubun'yaNGHIÊN CỨU PHÂN DÃ

enresearch area; field of research

けんきゅうろんぶんkenkyuuronbunNGHIÊN CỨU LUẬN VĂN

enresearch paper; study; thesis

けんさくkensakuNGHIÊN TƯỚC

engrinding

けんさくばんkensakubanNGHIÊN TƯỚC BÀN

engrinder; grinding machine

けんしゅういんkenshuuinNGHIÊN TU VIÊN

entrainee

けんしゅうかkenshuukaNGHIÊN TU KHOÁ

entraining section

けんしゅうせいkenshuuseiNGHIÊN TU SINH

entrainee

けんさんkensanNGHIÊN KHOAN

endiligent study; devoting oneself to one's studies

こうくううちゅうぎじゅつけんきゅうじょkoukuuuchuugijutsukenkyuujoHÀNG KHÔNG VŨ TRỤ KỸ THUẬT NGHIÊN CỨU SỞ

enNational Aerospace Laboratory; NAL

じぜんけんしゅうjizenkenshuuSỰ TIỀN NGHIÊN TU

enadvance training; prior training

じっけんてきけんきゅうjikkentekikenkyuuTHỰC NGHIỆM ĐÍCH NGHIÊN CỨU

enexperimental study

しゅかんけんきゅういんshukankenkyuuinCHỦ CÁN NGHIÊN CỨU VIÊN

ensenior chief engineer

しゅせきけんきゅういんshusekikenkyuuinCHỦ TỊCH NGHIÊN CỨU VIÊN

enexecutive chief engineer

つうけんtsuukenTHÔNG NGHIÊN

encommunications laboratory

かみそりとぎkamisoritogi

enone who sharpens razors

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

研 (Nghiên) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict