見える
みえる
mieru
N4
意味Nghĩa
- 1.có thể thấy; nhìn thấy
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
1.to be seen; to be visible; to be in sight
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
2.to look; to seem; to appear
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từkính ngữ (尊敬語)
3.to come
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 飛行機が見えた。
Tôi trông thấy máy bay.
I saw a plane.
- 遠くに灯火が見えた。
Ở đằng xa, tôi nhìn thấy một ngọn lửa.
I saw a light in the distance.
- 雪で何も見えなかった。
Chúng tôi đã chẳng thể nhìn được gì vì tuyết rơi
Because of the snow, I couldn't see anything.
- むこうに教会が見えます。
Ở kia có một nhà thờ.
We can see a church over there.
- 彼女はとてもわかく見えます。
Bà ấy trông rất trẻ.
She looks very young.
- 彼は年齢の割に老けて見える。
Ông ấy trông già hơn so với tuổi.
He looks old for his age.
- 晴れた日には富士山が見える。
Vào những ngày quang mây, người ta có thể trông thấy núi Phũ Sĩ.
On a clear day, you can see Mt. Fuji.
- トムは以前とは違って見える。
Tom trông có vẻ khác trước.
Tom looks different.
- テレビの画像はぼやけて見えた。
Hình ảnh trên TV bị mờ.
The TV picture was blurred.
- 男がその部屋に入るのが見えた。
Tôi đã trông thấy người đàn ông đó vào phòng.
I saw a man enter the room.