蛙の面に水
かえるのつらにみず
kaerunotsuranimizu
Cách viết khác: カエルの面に水・かえるの面に水 · Cách đọc khác: カエルのつらにみず
意味Nghĩa
- cụm từ / thành ngữthành ngữ
1.like water off a duck's back; water on a frog's face
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- まさに蛙の面に水とはこのことだろう。
That's a clear case of "water off a duck's back".