此れっ切り
これっきり
korekkiri
Cách viết khác: 是っ切り・これっ切り
意味Nghĩa
- danh từphó từthường viết bằng kana
1.last time (as of now); never again
more emphatic than これきり
- danh từphó từthường viết bằng kana
2.only this
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 僕はこれっきりで禁煙する。
I'm off cigarettes for good.