Kaori Dict

構う

かまう

kamau

N4

JLPT N4 · Bài 27

Nghĩa

  1. 1.quan tâm; lo lắng
  1. động từ nhóm 1, đuôi うtự động từ

    1.to mind; to care about; to be concerned about; to have a regard for

  2. động từ nhóm 1, đuôi うtự động từ

    2.to be an issue; to matter; to create inconvenience

  3. động từ nhóm 1, đuôi うtha động từthường viết bằng kana

    3.to keep company; to care for; to look after; to entertain; to pay attention to; to spend time with

  4. động từ nhóm 1, đuôi うtự động từ

    4.to interfere with; to meddle in

  5. động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ

    5.to tease

  6. động từ nhóm 1, đuôi うtha động từcổ

    6.to banish; to prohibit

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Bạn có phiền không nếu tôi nằm trên ghế sofa?

    Do you mind if I lay down on the sofa?

  • Bạn không cần nấu cơm tối nay đâu.

    You don't need to make dinner tonight.

  • Cô ấy đã bị tổn thương khi thấy rằng không một ai để tâm đến cô ấy.

    She was hurt to find that nobody took any notice of her.

  • "Bạn không phiền nếu tôi hút thuốc lá ở đây chứ?" "Ừ, cứ hút tự nhiên"

    "Do you mind my smoking here?" "No, not at all."

  • Nếu là vì người đó, thì cho dù bàn tay tôi có nhuốm máu tôi cũng làm được!

  • I don't mind getting up at six.

  • Please don't mind me.

  • These children are neglected by their parents.

  • I don't care.

  • That's fine with me.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

構う (かまう) — quan tâm; lo lắng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict