構う
かまう
kamau
意味Nghĩa
- 1.quan tâm; lo lắng
- động từ nhóm 1, đuôi うtự động từ
1.to mind; to care about; to be concerned about; to have a regard for
- động từ nhóm 1, đuôi うtự động từ
2.to be an issue; to matter; to create inconvenience
- động từ nhóm 1, đuôi うtha động từthường viết bằng kana
3.to keep company; to care for; to look after; to entertain; to pay attention to; to spend time with
- động từ nhóm 1, đuôi うtự động từ
4.to interfere with; to meddle in
- động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ
5.to tease
- động từ nhóm 1, đuôi うtha động từcổ
6.to banish; to prohibit
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- ソファーに横になっても構いませんか。
Bạn có phiền không nếu tôi nằm trên ghế sofa?
Do you mind if I lay down on the sofa?
- 今夜は、夕食を作らなくてもかまいません。
Bạn không cần nấu cơm tối nay đâu.
You don't need to make dinner tonight.
- 自分をかまってくれる人がいないと知って彼女は気を悪くした。
Cô ấy đã bị tổn thương khi thấy rằng không một ai để tâm đến cô ấy.
She was hurt to find that nobody took any notice of her.
- 「ここでタバコ吸ってかまいませんか?」「ええ、いいですよ」
"Bạn không phiền nếu tôi hút thuốc lá ở đây chứ?" "Ừ, cứ hút tự nhiên"
"Do you mind my smoking here?" "No, not at all."
- あの人のためなら、この手を血に染めることになってもかまわない!
Nếu là vì người đó, thì cho dù bàn tay tôi có nhuốm máu tôi cũng làm được!
- 6時に起きるのはかまわない。
I don't mind getting up at six.
- どうか私にかまわないでください。
Please don't mind me.
- この子供達は親にかまってもらえない。
These children are neglected by their parents.
- 構わない。
I don't care.
- 構いませんよ。
That's fine with me.