Kaori Dict

みなと

minato

N4

Âm Hán-Việt: CẢNG

JLPT N4 · Bài 17

Nghĩa

  1. 1.bến
  1. danh từ

    1.harbour; harbor; port

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Cảng biển này có thể sẽ bị phong tỏa.

    The harbor can be blocked.

  • The ship is now in the harbor.

  • I'll go to the harbor.

  • I like harbours.

  • The ships reached port.

  • The ship is now in the harbor.

  • A luxury liner arrived in the harbor.

  • Kobe is famous for its port.

  • Kobe is famous as a port city.

  • The island has a fine harbor.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

港 (みなと) — bến | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict