考える
かんがえる
kangaeru
意味Nghĩa
- 1.nghĩ; suy nghĩ
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
1.to think (about, of); to think over; to ponder; to contemplate; to reflect (on); to meditate (on)
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
2.to consider; to bear in mind; to allow for; to take into consideration
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
3.to think (that); to believe; to hold (a view); to judge; to conclude; to suspect
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
4.to intend (to do); to think of (doing); to plan
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
5.to predict; to anticipate; to expect; to imagine
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
6.to come up with; to think up; to contrive; to devise
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
7.to consider (as); to regard (as); to look on (as); to take; to view
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 何考えてるの?
Bạn đang nghĩ gì vậy?
What are you thinking about?
- 少し考えさせて。
Hãy cho tôi suy nghĩ một lát.
Let me think it over a bit.
- そう深刻に考えるな。
Đừng suy nghĩ quá nghiêm túc như thế!
Don't take it so hard!
- 考えるだけでも忌まわしい。
Chỉ nghĩ đến nó thôi là tôi đã thấy đáng sợ rồi.
The very thought is abhorrent to me.
- 最近考えることが多過ぎる。
Dạo này tôi có nhiều điều phải suy nghĩ.
I have too many things on my mind these days.
- みんな同じ事を考えている。
Mọi người đều đang nghĩ về cùng một điều.
Everyone thinks the same thing.
- 彼女は旅のことを考えている。
Cô ấy đang tính đi du lịch đâu đó.
She is contemplating a trip.
- 本気で離婚を考えているんですか?
Bạn có thực sự đang tính đến chuyện ly hôn không?
Are you seriously thinking about divorce?
- 彼はいつも自分の利益を第一に考える。
Anh ấy luôn đặt lợi ích của mình lên trên hết.
He always puts himself first.
- あんな日がくるとは考えてもみなかった。
Tôi chưa bao giờ có suy nghĩ là ngày đó sẽ đến.
I never thought that day would come.