今度
こんど
kondo
N4
Âm Hán-Việt: KIM ĐỘ
意味Nghĩa
- 1.bây giờ; lần này; tương lai gần
- danh từphó từ
1.this time; now
- danh từphó từ
2.next time; another time; shortly; soon
- danh từphó từ
3.recently; lately; the other day
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 今度は彼は成功した。
Lần này anh ta đã thành công.
This time he has succeeded.
- 今度はどこに行こう?
Lần sau chúng ta đi đâu đây?
Where are we going next?
- 今度はあなたが運転する番だ。
Lần này đến lượt bạn lái.
It's your turn to drive.
- 彼女は今度の日曜日にニューヨークへ出発します。
Cô ta sẽ đến New York vào Chủ Nhật tới.
She leaves for New York next Sunday.
- 今度書く小説でラブホテルが舞台になるんで、一度実際に見ておきたかったんです。
Cuốn tiểu thuyết lần này của tôi có bối cảnh ở một khách sạn tình yêu, cho nên tôi muốn đến đó nhìn tận mắt một lần cho biết.
The novel I'm writing next is set in a love hotel so I wanted to see what one actually looks like.
- 今度の土曜日、テニスをしませんか。
How about playing tennis next Saturday?
- 今度だけは遅刻を大目に見てやろう。
I will overlook your lateness this time.
- 今度ロンドンにいらっしゃったときには私たちのところにお立ち寄り下さい。
Please drop in to see us next time you come to London.
- また、今度な!
Maybe next time!
- 今度また誘ってよ。
How about a rain check?