妻
つま
tsuma
Âm Hán-Việt: THÊ
意味Nghĩa
- 1.vợ; phụ nữ
- danh từ
1.wife
- danh từthường viết bằng kana
2.garnish (esp. one served with sashimi); trimmings
- danh từthường viết bằng kana
3.accompaniment; side (remark)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 私は妻を見舞いに病院に行った。
Tôi đã đến bệnh viện thăm vợ.
I went to the hospital to see my wife.
- 先週、妻が子供を産みました。
Tuần trước vợ tôi đã sinh em bé.
My wife had a baby last week.
- 夫は家を作り、妻は家庭を作る。
Đàn ông xây nhà, đàn bà xây tổ ấm.
Men make houses, women make homes.
- 妻は今、夕食の準備をしている。
Vợ tôi đang chuẩn bị bữa tối.
My wife is preparing dinner right now.
- 彼は妻にシャツを直してもらった。
Anh ta được vợ vá cái áo.
He got his shirt mended by his wife.
- 私の妻は私にこの古い帽子をすてるようにと言った。
Vợ tôi bảo tôi vứt cái mũ cũ này đi.
My wife told me to do away with this old hat.
- エリザベス2世が身罷ったため、妻がとめどなく涙を流している。
Vợ tôi khóc không ngớt vì nữ hoàng Elizabeth đệ nhị qua đời.
My wife is crying a river of tears because Queen Elizabeth II has passed away.
- 何かおつまみない?
Do we have anything I can snack on?
- 彼は妻を同伴していた。
He was accompanied by his wife.
- 妻の乾咳が気になります。
I'm concerned about my wife's hacking cough.