這い出す
はいだす
haidasu
Cách viết khác: はい出す
意味Nghĩa
- động từ nhóm 1, đuôi すtự động từ
1.to crawl out; to creep out
- động từ nhóm 1, đuôi すtự động từ
2.to begin to crawl
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- マルさんはテーブルの下から這い出した。
Maru crawled out from under the table.
- 彼は全力をふりしぼってつぶれた車からはい出した。
He used all his strength to crawl out of the wrecked car.