Kaori Dict

細かい

こまかい

komakai

N4

JLPT N4 · Bài 14

Nghĩa

  1. 1.nhỏ; tinh vi; nhỏ bé
  1. tính từ đuôi い

    1.small

  2. tính từ đuôi い

    2.fine; minute

  3. tính từ đuôi い

    3.minor; trivial

  4. tính từ đuôi い

    4.sensitive; attentive

  5. tính từ đuôi い

    5.careful; frugal; stingy

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Đừng để ý những chuyện nhỏ nhặt.

    Don't split hairs.

  • Những quý ông không bao giờ để ý những chuyện nhỏ nhặt.

    It doesn't become a gentleman to fuss over trifles.

  • He is very careful with his money.

  • Chop the pickled cabbage finely.

  • I went into details.

  • Tightly-knit carpets are generally more valuable.

  • Growing children should not always be handled with kid gloves.

  • I'm fussy.

  • A fine rain was falling.

  • Do you have small change?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

細かい (こまかい) — nhỏ; tinh vi; nhỏ bé | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict