九生
きゅうしょう
kyuushou
Âm Hán-Việt: CỬU SINH
Cách đọc khác: きゅうせい
意味Nghĩa
- danh từ
1.nine lives (of a cat)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 猫に九生あり。
A cat has nine lives.
きゅうしょう
kyuushou
Âm Hán-Việt: CỬU SINH
Cách đọc khác: きゅうせい
1.nine lives (of a cat)
A cat has nine lives.