Kaori Dict

カンカン

kankan

Cách đọc khác:

Nghĩa

  1. tính từ đuôi なphó từphó từ đi với とonomatopoeic or mimetic word

    1.extremely angry; furious; enraged

  2. phó từphó từ đi với とonomatopoeic or mimetic word

    2.fiercely (shine); blazingly; intensely

  3. phó từphó từ đi với とonomatopoeic or mimetic word

    3.merrily (burn away); red-hot

  4. phó từphó từ đi với とonomatopoeic or mimetic word

    4.with a clang

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The section chief was really livid. What did you do?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

カンカン — extremely angry; furious; enraged | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict