Kaori Dict

ゆび

yubi

N4

Âm Hán-Việt: CHỈ

Cách đọc khác:

JLPT N4 · Bài 33

Nghĩa

  1. 1.ngón tay; ngón chân
  1. danh từ

    1.finger; toe; digit

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Vào mùa hè, nó ăn trứng chim, ấu trùng ong bắp cày, quả mọng và mật ong.

    In summer it eats birds' eggs, wasps' larvae, berries and honey.

  • I caught my finger in the door.

  • Spread your fingers.

  • Don't lick your fingers.

  • I just cut my finger.

  • Spread your fingers.

  • Don't cut your finger.

  • I can't move my fingers.

  • He hurt his finger with a needle.

  • Your fingers are pretty.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

指 (ゆび) — ngón tay; ngón chân | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict