Kaori Dict

えだ

eda

N4

Âm Hán-Việt: CHI

JLPT N4 · Bài 23

Nghĩa

  1. 1.cành; nhánh
  1. danh từ

    1.branch; bough; limb; twig; sprig; spray

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The cat hid among the branches.

  • Don't break the branches.

  • Don't break the branches.

  • The birds settled on the branches.

  • Oaks may fall when reeds stand the storm.

  • I'm troubled by split ends.

  • The tree spread its branches abroad.

  • He tied the twigs into bundles.

  • Birds build nests of twigs.

  • A squirrel hid among the branches.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

枝 (えだ) — cành; nhánh | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict