鬼哭啾啾
きこくしゅうしゅう
kikokushuushuu
Âm Hán-Việt: QUỶ KHÓC THU THU
Cách viết khác: 鬼哭啾々
意味Nghĩa
- tính từ đuôi たるphó từ đi với とvăn viết trang trọngthành ngữ bốn chữ
1.spine-chilling (like the wailing and weeping of a restless ghost); hair-raising
きこくしゅうしゅう
kikokushuushuu
Âm Hán-Việt: QUỶ KHÓC THU THU
Cách viết khác: 鬼哭啾々
1.spine-chilling (like the wailing and weeping of a restless ghost); hair-raising