Kaori Dict

Khóc · Khốc

weep · moan · wail

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
10
Cấp JLPT
ngoài JLPT
Lớp học ở Nhật
Tần suất báo chí
Bộ thủ
bộ 30
Từ JLPT chứa chữ
0
Pinyin
ku1
Tiếng Hàn

weep · moan · wail

Từ chứa chữ này · dễ trước

neÂM

âm thanh; âm điệu; tiếng chuông; tiếng chim

N3
あいこくaikokuAI KHÓC

engrief; mourning; lamentation

なきさけぶnakisakebu

ento cry and shout; to scream

うきねukineƯU KHÓC

ensobbing

どうこくdoukokuTHỐNG KHÓC

enwailing; lamentation

つうこくtsuukokuTHỐNG KHÓC

enlamentation

きこくしゅうしゅうkikokushuushuuQUỶ KHÓC THU THU

enspine-chilling (like the wailing and weeping of a restless ghost); hair-raising

きこくkikokuQUỶ KHÓC

enwailings of a restless ghost; weeping voice of a departed soul

こくどうkokudouKHÓC THỐNG

enwailing; lamentation

こくせいkokuseiKHÓC THANH

enwailing voice; (loud) crying voice

ごうこくgoukokuHIỆU KHÓC

enwailing; crying loudly

なくnaku

ento cry (noisily); to wail; to sob

コクソンkokusonKHÓC THANH

enThe Wailing (2016 South Korean horror film)

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

哭 (Khóc) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict