捨てる
すてる
suteru
意味Nghĩa
- 1.vứt; bỏ; từ bỏ
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
1.to throw away; to cast away; to dump; to discard
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
2.to abandon; to desert; to leave
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
3.to give up; to resign
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từgo (game)
4.to sacrifice (stones)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- ここにゴミ捨てるべからず。
Không được vứt rác ở đây.
No dumping rubbish here!
- 悪癖を捨てるのは簡単ではない。
Từ bỏ những thói quen xấu là một việc không đơn giản.
It is not easy to get rid of bad habits.
- 警察は容疑者に銃を捨てるよう命じた。
Cảnh sát đã ra lệnh cho nghi phạm bỏ súng xuống.
The police ordered the suspect to drop his gun.
- 私の妻は私にこの古い帽子をすてるようにと言った。
Vợ tôi bảo tôi vứt cái mũ cũ này đi.
My wife told me to do away with this old hat.
- その服まだ一度しか着てないのに捨てちゃうの?そんなもったいないことしちゃ駄目だよ。
Bộ quần áo đó bạn mới mặc có một lần mà đã định đem đi vứt sao? Lãng phí như vậy là không được đâu.
You're throwing those clothes away even though you have only ever worn them once? You can't be so wasteful.
- 捨てよう。
Let's chuck it.
- 靴、捨てたよ。
I threw away my shoes.
- 靴捨てちゃった。
I threw away my shoes.
- 彼は望みを捨てた。
He gave up hope.
- 彼は妻子を捨てた。
He abandoned his family.