噂を聞く
うわさをきく
uwasawokiku
Cách viết khác: うわさを聞く
意味Nghĩa
- cụm từ / thành ngữđộng từ nhóm 1, đuôi く
1.to hear a rumor; to get wind of
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- その後彼のうわさを聞かない。
I have never heard of him since.
うわさをきく
uwasawokiku
Cách viết khác: うわさを聞く
1.to hear a rumor; to get wind of
I have never heard of him since.