謝る
あやまる
ayamaru
N4
意味Nghĩa
- 1.xin lỗi; hối lỗi
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từtự động từ
1.to apologize (apologise)
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từtự động từdated term
2.to refuse; to decline
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từdated term
3.to be unable to bear; to be defeated (by); to be at a loss; to be stumped (by)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 謝った。
Tôi đã xin lỗi.
I apologized.
- 今さら謝っても遅いよ。
Bây giờ xin lỗi thì cũng đã quá muộn rồi.
It's too late to apologize now.
- 謝らなくてはならない理由がさっぱりわからない。
Tôi hoàn toàn không hiểu vì sao tôi phải xin lỗi.
I don't see any reason why I have to apologize.
- 謝らなくてはいけない理由がさっぱり分からない。
Tôi hoàn toàn không hiểu vì sao tôi phải xin lỗi.
I don't see any reason why I have to apologize.
- トムはメアリーに謝ろうと電話をかけたが、彼女は一方的に彼の電話を切った。
Tom đã gọi điện thoại để xin lỗi Mary, nhưng khi gọi thì cô ấy đã cúp máy.
Tom called Mary to apologize to her, but she hung up on him.
- 私は彼女に謝らなければならない。
I must make an apology to her.
- 謝って
Apologize.
- 謝ったら?
Why not apologize?
- 謝ったの?
Did you apologize to him?
- 謝らないで。
Don't apologize.