弗
ドル
doru
thông dụng
Âm Hán-Việt: PHẤT
意味Nghĩa
- 1.đô la; tiền
- danh từthường viết bằng kana
1.dollar
orig. an abbr. of ドルラル
- danh từthường viết bằng kana
2.money; cash
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼は円をドルと換えた。
Anh ấy đổi tiền Yên Nhật sang tiền Đô-la.
He exchanged yen for dollars.
- 彼女に十ドル借りている。
Tôi đang vay cô ấy 10 Đô-la.
I owe ten dollars to her.
- 1ドル貸してくれないか。
Bạn cho tôi vay 1 Đô-la có được không?
Can you spare a buck?
- 彼女に10ドル借りている。
Tôi đang vay cô ấy 10 Đô-la.
I owe ten dollars to her.
- 私は彼に5ドルを支払った。
Tôi đã trả cho anh ấy 5 Đô-la.
I paid five dollars to him.
- 1ドルの罰金を科せられた。
Tôi bị phạt một Đô-la.
I was fined a dollar.
- 一人あたり7千ドル払った。
Mỗi người đã trả 7 nghìn Đô-la.
Each individual paid 7000 dollars.
- 損害は100万ドルにのぼる。
Thiệt hại lên đến 1 triệu Đô-la.
The loss adds up to $1,000,000.
- この部屋の家賃は週50ドルだ。
Giá thuê căn phòng này là 50 đô-la một tuần.
This room rents at 50 dollars a week.
- 10ドルを払うつもりは全くない。
Tôi hoàn toàn không có ý định trả 10 Đô-la.
I am not about to pay ten dollars.