例句Câu ví dụ
- 1
對於身無分文的人,叫他“癟的生絲”的“癟三”。
duìyú shēnwúfēnwén de rén, jiào tā “ biě de shēngsī ” de “ biēsān ”。
Đối với người không có đồng nào, gọi họ là 'biến tẻ sinh tơ' thì 'biến tẻ' là một biệt danh.
- 2
我有個輪胎癟了。
wǒ yǒu gě lúntāi biě le。
Tôi có một cái lốp xẹp.
